Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý.
- Miền duyên hải.
- Miền trung du.
- Miền đồng bằng.
- Miền rừng núi.
- Miền ngược.
- Miền xuôi.
-
2. Danh từ
Phần đất đai thuộc một nước xác định đại khái theo phương.
- Ninh Thuận, Bình Thuận là những tỉnh miền Nam Trung bộ.
- Miền Tây Bắc gồm những tỉnh có núi rừng trùng điệp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026