Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

miễn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm.

    • Miễn thuế.
    • Miễn lỗi chính tả.
    • Được miễn lao động nặng.
  2. 2. Động từ

    Đừng (dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự).

    • Không phận sự miễn vào.
    • Xin miễn hỏi.
  3. 3. Động từ

    Chỉ cần (là được).

    • Đi đâu cũng được, miễn về đúng giờ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026