Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.
- Ăn ngon miệng.
- Há miệng chờ ho. (tục ngữ)
- Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng. (tục ngữ)
- Chỉ nỏ miệng thôi.
-
2. Danh từ
Người thường xuyên ăn trong một gia đình.
- Một người cha phải nuôi sáu miệng.
-
3. Danh từ
Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu.
- Miệng lọ.
- Kiến trong miệng chén có bò đi đâu.
- Miệng chai.
-
4. Danh từ
Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên.
- Miệng giếng.
- Miệng núi lửa.
-
5. Trạng từ
Qua lời nói chứ không qua chữ viết.
- Nhắn miệng.
- Trao đổi miệng.
- Trả lời miệng.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026