Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

miếng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.

    • Ăn một miếng.
    • Cắn từng miếng.
  2. 2. Danh từ

    Đồ ăn, cái để ăn.

    • Miếng cơm manh áo.
    • Miếng ngon vật lạ.
    • Có làm mới có miếng ăn.
  3. 3. Danh từ

    Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn.

    • Cắt cho miếng thịt chừng một cân.
    • Miếng vải.
    • Có được miếng đất để trồng rau.
  4. 4. Danh từ

    Thế đánh võ.

    • Giữ miếng.
    • Học vài miếng để phòng thân.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026