Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Hơi nhếch mép và chúm môi lại để cười không thành tiếng.
- Mỉm miệng cười.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026