Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 明畫
Nghĩa
-
1. Động từ
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của minh hoạ.
-
2. Động từ
Làm rõ thêm, sinh động thêm nội dung muốn trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu.
- Hình ảnh chỉ có/mang tính minh hoạ.
- Lấy ví dụ minh hoạ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026