Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Đại từ
Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật.
- Cậu đi chơi với mình đi.
-
2. Đại từ
Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật.
- Mình về mình nhớ ta chăng. (ca dao)
-
3. Đại từ
Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp.
- Nó tự cho mình là giỏi.
-
4. Đại từ
Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều.
- Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình.
-
5. Đại từ
Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau.
-
6. Danh từ
Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay.
- Rửa mình trước khi đi ngủ.
-
7. Danh từ
Thân thể nói chung.
- Mình già sức yếu.
- Ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026