Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Dùng để tả tính tình phụ nữ, con gái, giới nữ.
- Nam thực như hổ, nữ thực như miu.
-
2. Danh từ
Con mèo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026