Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 模型
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để trình bày, nghiên cứu.
- Mô hình máy bay.
- Triển lãm mô hình nhà ở kiểu mới.
-
2. Danh từ
Hình thức diễn đạt hết sức gọn theo một ngôn ngữ nào đó các đặc trưng chủ yếu của một đối tượng, để nghiên cứu đối tượng ấy.
- Mô hình của câu đơn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026