Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim.
- Mỏ hàn.
- Mỏ neo.
-
2. Danh từ
Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.
- Mỏ chim.
- Con sáo mỏ vàng.
-
3. Danh từ
Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn.
- Venezuela có nhiều mỏ dầu.
- Khai mỏ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026