Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mò

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối).

    • Mò cá.
    • Mò cua bắt ốc.
    • Tối quá, không biết đằng nào mà mò.
    • Ruộng ngập sâu, phải gặt mò.
  2. 2. Động từ

    Tìm một cách hú hoạ, may rủi vì không có căn cứ.

    • Không mò ra đầu mối.
    • Mò mãi cũng tìm ra đáp số.
    • Đoán mò.
    • Nói mò.
  3. 3. Động từ

    Tìm đến một cách không đàng hoàng.

    • Kẻ gian mò vào nhà.
    • Xó xỉnh nào nó cũng mò đến.
  4. 4. Danh từ

    Bọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa.

  5. 5. Danh từ

    Cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026