Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mơ màng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Mong mỏi một cách không thiết thực.

    • Mơ màng những chuyện viển vông.
  2. 2. Động từ

    Thấy một cách phảng phất trong giấc ngủ.

    • Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026