Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách).
- Trẻ vừa mở mắt đã đòi ăn.
- Vừa mở mắt đã thấy anh ta đến rồi.
-
2. Động từ
Bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu (nói về một số loài thú); mới sinh, còn non dại.
- Chó con mới mở mắt.
- Mới mở mắt đã đòi dạy khôn (kng. ).
-
3. Động từ
Thấy được nhận thức sai lầm; tỉnh ngộ.
- Thực tế làm cho anh ta mở mắt ra.
- Bây giờ mới mở mắt thì đã muộn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026