Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mỡ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ.

    • Dùng gỗ mỡ làm gỗ dán.
  2. 2. Danh từ

    Chất béo ở trong cơ thể người và động vật.

    • Mỡ lợn.
    • Như mèo thấy mỡ. (tục ngữ)
    • Đường trơn như đổ mỡ.
  3. 3. Danh từ

    Dầu nhờn dùng bôi vào máy để chống gỉ hoặc để cho máy chạy được trơn.

    • Cần bôi mỡ vào vòng bi này.
  4. 4. Động từ

    Như Chớ (cũ).

    • Mỡ chê người vắn, cậy ta dài (Nguyễn Bỉnh Khiêm)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026