Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 模寫
Nghĩa
-
1. Động từ đồng nghĩa: miêu tả
Dùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh nào đó.
- Mô tả cuộc sống của nhân dân.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026