Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nói tinh tú bắt đầu hiện ra.
- Trăng mới mọc.
-
2. Động từ
Mới hiện ra.
- Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên.
-
3. Động từ
Bịa ra.
- Vì nó mọc chuyện mà vợ chồng nhà ấy cãi nhau.
-
4. Động từ
Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ và nhô lên.
- Cỏ mọc kín ngoài sân. (Nguyễn Đình Thi)
-
5. Danh từ
Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với bì, nắm lại và hấp chín.
- Ăn bún với mọc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026