Nghĩa
-
1. Động từ
Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác.
- Nói móc.
- Móc chuyện cũ làm gì.
-
2. Động từ
Lấy ra từ trong hang rãnh hoặc chỗ sâu.
- Móc cống.
- Móc cua.
-
3. Động từ
Treo, ngoắc vào.
- Móc hàng vào cân.
- Móc mồi câu cá.
-
4. Động từ
Đan sợi bằng kim móc.
- Móc chiếc áo mút.
- Móc chiếc túi lưới.
-
5. Động từ
Bắt liên lạc, tìm kiếm cơ sở để hoạt động bí mật trong vùng địch.
- Cử người đi móc cơ sở trong vùng địch hậu.
-
6. Danh từ
Sương đọng thành hạt ở trên lá cây, ngọn cỏ.
- Hạt móc.
- Lác đác rừng phong hạt móc sa.
-
7. Danh từ
Dụng cụ có đầu cong tròn đều, giống như cái lưỡi câu để ngoắc, mắc các đồ vật.
- Dùng móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên.
-
8. Danh từ
Cây có nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20 m, đường kính 40 cm, có nhiều vòng sẹo do lá rụng để lại, lá mọc tập trung ở đầu thân, dạng kép lông chim, lá chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớn ở nách lá già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026