Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Khác dùng phụ trước danh từ; định từ
Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến.
- Mọi người đều tán thành.
- Giúp đỡ về mọi mặt.
- Tranh thủ mọi lúc mọi nơi.
-
2. Khác định từ
Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay.
- Mọi ngày anh ấy về sớm.
- Mọi lần, không chờ lâu như thế.
-
3. Khác định từ
Tất cả.
- Một người vì mọi người! Mọi người vì một người!
-
4. Danh từ
Đầy tớ (hàm ý phải phục vụ một cách vô nghĩa).
- Làm mọi không công.
-
5. Danh từ nghĩa xấu
Người dân tộc thiểu số, văn hoá và đời sống còn lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến, thực dân).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026