Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Một trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra.
- Mỗi bàn bốn người.
- Mỗi ngày đi được mười lăm cây số.
- Mỗi năm, mỗi tuổi, mỗi già, chẳng lo liệu trước ắt là lụy sau. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026