Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng.
- Không khí là một môi trường truyền âm.
-
2. Danh từ
Toàn thể hoàn cảnh xã hội (phong tục, tín ngưỡng, sinh hoạt văn hóa, nghề nghiệp, gia đình...) chung quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống và sự phát triển của con người.
- Thế hệ thanh niên trở nên anh dũng trong môi trường chiến đấu chống chiến tranh xâm lược.
-
3. Danh từ
Toàn thể hoàn cảnh tự nhiên tạo thành những điều kiện sống bên ngoài của một sinh vật.
- Ảnh hưởng và tác dụng của môi trường.
- Nghiên cứu những quan hệ giữa môi trường và sinh vật.
-
4. Danh từ
Một dung dịch hoặc gel chứa chất dinh dưỡng dùng để nuôi vi sinh vật hoặc nuôi tế bào, mô.
- Môi trường nuôi cấy trùng roi xanh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026