Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú.
- Mõm lợn.
- Mõm bò.
-
2. Danh từ
Miệng của người (hàm ý khinh bỉ).
- Việc gì mà chõ mõm vào chuyện riêng của người ta.
-
3. Danh từ
Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật.
- Vá lại mõm giày.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026