Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác).
- Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ.
- Mong anh thông cảm.
- Mong sớm gặp lại nhau.
-
2. Động từ
Có thể có được hi vọng; hòng.
- Phải nỗ lực nhiều hơn nữa mới mong đạt kết quả.
-
3. Động từ
Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra.
- Mong cho chóng đến Tết.
- Hạn hán mong mưa.
- Mong như mong mẹ về chợ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026