Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mong manh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được.

    • Mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi.
  2. 2. Danh từ

    Mỏng manh.

    • Chiếc lá mong manh.
  3. 3. Danh từ

    Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được.

    • Nghe mong manh thế thôi.
    • Ở nhà mới biết mong manh, nửa tin nửa ngờ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026