Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ đồng nghĩa: mơ mộng
Say mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế.
- Mộng mơ thời áo trắng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026