Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.
- Gà mổ thóc.
- Nuôi cò, cò mổ mắt. (tục ngữ)
-
2. Động từ
Dùng dao rạch bụng các con vật.
- Mổ cá.
- Mổ gà.
-
3. Động từ
Phẫu thuật trên cơ thể, chữa bệnh, cứu người.
- Mổ dạ dày.
- Mổ lấy viên đạn ở đùi.
-
4. Động từ
Ăn cắp.
- Bọn chúng nó mổ mất chiếc va li một hành khách.
-
5. Động từ
Giết gia súc để lấy thịt.
- Mổ trâu ăn mừng.
- Ầm ầm như mổ bò.
-
6. Động từ
Bán với giá cắt cổ để kiếm nhiều lời lãi.
- Bán cho khách hàng quen mà vẫn mổ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026