Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da.
- Vã mồ hôi.
- Sợ toát mồ hôi.
-
2. Danh từ
Tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc.
- Đem mồ hôi đổi lấy bát cơm.
- Đổ mồ hôi trên đồng ruộng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026