Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mộ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Gọi và lấy nhiều người một lúc để làm việc gì (cũ).

    • Mộ lính.
    • Mộ phu.
  2. 2. Động từ

    Mến phục, muốn tìm đến gặp.

    • Hoa khôi mộ tiếng.
  3. 3. Danh từ

    Như mồ.

    • Mộ Nguyễn Thiện Thuật ở Nam Ninh.
  4. 4. Danh từ

    Buổi chiều.

    • Mộ khúc: khúc nhạc chiều (serenade).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026