Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mộc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây thuộc loại có gỗ.

    • Lim là một cây loại mộc, lúa là một cây loại thảo.
  2. 2. Danh từ

    Loài cây nhỡ, hoa trắng hình nụ nhỏ, thơm, hay dùng để ướp chè, ướp thuốc.

    • Thuốc lá ướp hoa mộc.
  3. 3. Danh từ

    Binh khí xưa dùng để đỡ mũi gươm, mũi giáo.

  4. 4. Tính từ

    Bằng gỗ chưa sơn.

    • Guốc mộc.
  5. 5. Tính từ

    Nói vải, lụa chưa tẩy, chưa nhuộm.

    • Vải mộc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026