Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có màu như mốc.
- Lá cúc mốc.
- Chó mốc.
-
2. Tính từ
Có mốc phát triển.
- Quần áo mốc.
-
3. Danh từ
Sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu sự tiến triển.
- Thành quả ngày hôm nay là cột mốc quan trọng trong sự nghiệp sau này.
-
4. Danh từ
Loài nấm nhỏ gồm nhiều sợi hay mọc trên các chất có bột, ẩm và đang hoại thối.
-
5. Danh từ
Cọc cắm để phân địa giới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026