Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần thịt ở ngoài cửa miệng, che lấy răng.
- Môi hở răng lạnh. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Người làm mối.
- Bà môi.
-
3. Danh từ
Như muôi.
-
4. Danh từ
Người bện bằng rơm để phụ đồng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026