Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mồi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung.

    • Chim kiếm mồi cho con.
    • Cá đớp mồi.
    • Hổ rình mồi.
  2. 2. Danh từ

    Con vật dùng để nhử con vật khác cùng loài.

    • Chó mái chim mồi. (tục ngữ)
  3. 3. Danh từ

    Những thứ cuốn hút nhử người ta vào cạm bẫy.

    • Dùng gái đẹp, tiền của làm mồi lôi kéo.
  4. 4. Danh từ

    Đồi mồi, nói tắt.

    • Tóc bạc da mồi.
  5. 5. Danh từ

    Thức nhắm.

    • Có rượu mà thiếu mồi.
    • Bọn trẻ uống tốn mồi lắm.
  6. 6. Danh từ

    Vật dẫn lửa thường vo bện lại.

    • Châm mồi rơm.
    • Mồi thuốc súng.
  7. 7. Danh từ

    Lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày.

    • Hút liền một lúc hai mồi thuốc lào.
  8. 8. Động từ

    Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn.

    • Đóng một lỗ nhỏ làm mồi để khoan.
  9. 9. Động từ

    Tiếp lửa vào cho cháy.

    • Mồi điếu thuốc lá.
  10. 10. Động từ

    Thêm vào, bồi vào.

    • Mồi thêm bình trà.
    • Mồi đầy li rượu.
  11. 11. Tính từ

    Đẹp và sang, dùng để chưng diện.

    • Bộ quần áo mồi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026