Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Môn học hoặc bộ môn (nói tắt).
- Môn toán.
- Môn xạ kích.
- Thi ba môn.
- Môn châm cứu.
-
2. Danh từ
Lũ người, cùng một loại xấu như nhau.
- Chúng nó đều cùng một môn cả.
-
3. Danh từ
Khoai môn (nói tắt).
- Ra môn ra khoai.
-
4. Danh từ
Mặt đặc biệt (nói về một tính cách, một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai); khoa.
- Chỉ được cái môn nói khoác.
- Môn ăn diện thì nó nhất.
-
5. Danh từ
Phương thuốc đông y.
- Môn thuốc gia truyền.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026