Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.
- Tiêm vào mông.
-
2. Danh từ
Cổ (kết hợp hạn chế) Phần bầu trời phía trên cánh đồng.
- Đồng không mông quạnh.
-
3. Danh từ
Tên gọi của một trong số.
-
4. Danh từ
Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
-
5. Danh từ
Ngôn ngữ của dân tộc Mông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026