Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Điều đẹp đẽ mà người ta mong ước.
- Một tòa nhà ba tầng, đó là cái mộng của đời hắn.
-
2. Danh từ
Mầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ.
- Thóc đã mọc mộng.
-
3. Danh từ
Màng trắng đục che con ngươi.
- Mắt đau có mộng.
-
4. Danh từ
Đầu gỗ đẽo vừa vặn để lắp vào một lỗ đục ở miếng gỗ khác.
- Mộng cửa.
-
5. Danh từ
Nói trâu bò to béo.
- Bò mộng, trâu mộng.
-
6. Danh từ
Hình ảnh của sự vật hiện ra trong giấc ngủ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026