Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Điều duy nhất, không thể có cái tương đương.
- Chân lý chỉ là một.
-
2. Danh từ
Cái hợp thành một khối không thể phân chia.
- Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một (Hồ Chí Minh).
-
3. Tính từ
Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị.
- Mỗi sáng ăn một bát phở.
-
4. Trạng từ
Mỗi lần, mỗi tập hợp.
- Uống hai viên một.
- Buộc sách làm nhiều bó, năm quyển một.
-
5. Số từ
Số sau số không và trước số hai.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026