Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

một mình

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Chỉ một cá nhân mình, không cùng với ai.

    • Ngày bé, tớ sợ phải ở nhà một mình.
    • Tớ đã nghĩ một đứa nhút nhát như tớ chẳng thể làm gì một mình được.
    • Mình không mong những người mình thương phải chịu tổn thương một mình.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026