Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mốt

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ngày ba.

    • Mai làm tốt, mốt đui. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Kiểu theo thời trang.

    • Ăn mặc theo mốt mới.
  3. 3. Danh từ

    Một ngày nào đó trong tương lai, chưa biết là ngày nào và chưa xác định được.

  4. 4. Tính từ

    Đúng theo thời trang, thời thượng.

    • Như thế mới mốt chứ!
  5. 5. Số từ

    Từ đặt sau các số chẵn tỏ thêm một đơn vị tiếp theo.

    • Hai mươi mốt
    • Một trăm mốt.
    • Một vạn mốt.
    • Một mét mốt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026