Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mơ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thấy trong khi ngủ.

    • Đêm đêm mơ thấy vợ về.
  2. 2. Động từ

    Mong ước.

    • Giọt mưa cửu hạn còn mơ đến rày (Cung oán ngâm khúc)
  3. 3. Danh từ

    Như mơ lông.

  4. 4. Danh từ

    Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.

    • Hoa mơ lại trắng vườn cam lại vàng (Tố Hữu)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026