Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Hiện không rõ nét.
- Núi còn mờ trong sương buổi sáng.
- Ảnh mờ.
-
2. Tính từ
Cho ánh sáng truyền qua nhưng không cho thấy rõ những vật ở đàng sau.
- Thủy tinh mờ.
-
3. Tính từ
Sáng rất yếu.
- Đèn mờ.
-
4. Danh từ
Tên gọi của tự mẫu m. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là e-mờ hoặc em-mờ (hiếm dùng).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026