Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị.
- Mớ rau muống.
-
2. Danh từ
Số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại (thường bị coi là ít có giá trị) nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xộn, không có trật tự (hàm ý chê).
-
3. Danh từ
Mười vạn.
- Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương)
-
4. Động từ
Nói mê trong khi ngủ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026