Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng.
- Mời anh đến chơi.
- Đưa tay mời ngồi.
- Kính mời.
- Giấy mời họp.
- Mời cơm thân mật (trtr.; mời ăn cơm).
-
2. Động từ
Ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự).
- Anh mời nước đi.
- Các bác đã mời cơm chưa?
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026