Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mới

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn.

    • đến trưa mới xong
  2. 2. Trạng từ

    Với thời gian chưa lâu.

    • Nó mới đến.
    • Mới năm ngoái thôi.
  3. 3. Trạng từ

    Còn quá sớm, chưa nhiều thời gian.

    • Họ mới gặp nhau được vài lần.
  4. 4. Trạng từ

    Từ nhấn mạnh mức độ, tỏ ra hết sức ngạc nhiên.

    • Nó nói mới thú vị làm sao!
  5. 5. Tính từ

    Vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ.

    • bộ quần áo mới
    • ngôi nhà mới
  6. 6. Tính từ

    Vừa có, chưa lâu.

    • học sinh mới
    • người bạn mới
  7. 7. Tính từ

    Tiến bộ, thích hợp với thời đại.

    • cách làm ăn mới
    • tư tưởng mới
  8. 8. Danh từ

    Người gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.

    • thằng mới
  9. 9. Liên từ

    Chỉ có thể thực hiện được, biết được (khi có điều kiện gì).

    • Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).
    • Thức khuya mới biết đêm dài, ở lâu mới biết con người có nhân (tục ngữ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026