Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Mất khả năng nhìn.
- Người mù (bị mù cả hai mắt).
- Bị mù một mắt.
- Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả).
-
2. Tính từ
Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xóa nhòa, không còn nhận biết ra cái gì nữa.
- Bụi mù trời.
- Rối mù.
- Quay tít mù.
-
3. Danh từ
Sương mù (nói tắt).
- Mây tạnh mù tan.
- Quá mù ra mưa (tục ngữ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026