Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người đàn bà đã có tuổi, xấu xa, thâm độc (nghĩa xấu).
- Lầu xanh có mụ.
-
2. Danh từ
Tuổi, theo mê tín.
- Cúng mụ.
-
3. Danh từ
Từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.
-
4. Danh từ
Nữ thần đã nặn ra hình đứa trẻ và trông nom nó đến.
-
5. Danh từ
Người đàn bà chuyên đỡ đẻ ở nông thôn (cũ).
-
6. Tính từ
Mệt mỏi, mất sáng suốt, mất trí nhớ.
- Làm việc nhiều quá mụ cả người.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026