Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mua

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng.

    • Mua lòng khách.
    • Bán tiếng mua danh.
  2. 2. Động từ

    Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn.

    • Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người.
  3. 3. Động từ

    Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá).

    • Mua hàng.
    • Đi chợ mua thức ăn.
  4. 4. Danh từ

    Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026