Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mùa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu.

    • Bốn mùa xuân hạ thu đông.
    • Mùa mưa đã đến.
  2. 2. Danh từ

    Phần thời gian trong năm, thích hợp cho trồng trọt canh tác.

    • Mùa cải bắp.
    • Chanh trái mùa.
  3. 3. Danh từ

    Thời gian tiến hành những hoạt động thường kì.

    • Mùa thi.
    • Mùa bơi lội.
  4. 4. Danh từ

    Lúa mùa, nói tắt.

    • Thu hoạch mùa.
    • Chiêm khê mùa thối. (tục ngữ)
  5. 5. Tính từ

    Đến tháng 10).

    • Lúa mùa.
    • Khoai mùa.
  6. 6. Tính từ

    Thuộc loại lúa, hoa màu trồng từ giữa mùa hè, thu hoạch đầu mùa đông (tháng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026