Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hưởng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lăng.
- Múa may trên vũ đài chính trị.
-
2. Động từ Khẩu ngữ
Làm những động tác tựa như múa (thường trong khi nói), gây ấn tượng lố lăng, buồn cười.
- Tay chân múa may.
-
3. Động từ Khẩu ngữ, ít dùng
Múa (nói khái quát; hàm ý chê).
- Suốt ngày múa may.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026