Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể.
- Vừa hát vừa múa.
- Múa kiếm.
-
2. Danh từ
Loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm.
- Diễn viên múa.
- Khai giảng lớp múa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026