Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ đồng nghĩa: xuân
Mùa đầu tiên trong năm, sau mùa đông, thời tiết ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026