Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mục

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo...

    • Trong từ điển, mỗi mục giải thích nghĩa hay các nghĩa của một từ.
  2. 2. Danh từ

    Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết.

  3. 3. Danh từ cổ

    Quan đứng đầu một việc, như châu mục là quan quản lý một châu.

  4. 4. Tính từ

    Nói vật rắn đã bở ra.

    • Gỗ mục.
    • Vải mục.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026